THỜI LƯỢNG
36 buổi/ 3 tháng (3 buổi/ tuần) – 1,5 giờ/ buổi.

Tập trung luyện thi chuyên sâu cả 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 5.5 – 6.0 IELTS.
Cá nhân hóa lộ trình học: Phân tích điểm mạnh – yếu từng kỹ năng, luyện đề sát band mục tiêu.
Chiến lược xử lý từng dạng bài trong đề thi, rèn kỹ năng quản lý thời gian và nâng cao hiệu suất làm bài.
Ứng dụng AI chấm điểm Speaking & Writing, phản hồi nhanh – chính xác – dễ cải thiện.
Học theo mô hình luyện thi thực chiến với đề thật Cambridge và tài liệu độc quyền.
Giáo viên chuyên luyện IELTS band cao, sửa chi tiết từng lỗi nhỏ, giúp học viên nâng band rõ rệt.
Cam kết đầu ra bằng văn bản, học lại miễn phí nếu không đạt chuẩn khi học đúng lộ trình.
Học online nhóm nhỏ (6 – 8 học viên) – đảm bảo cá nhân hóa và tương tác cao.
Khóa IELTS 5.5 phù hợp với:
Sau 3 tháng học khóa IELTS 5.5, bạn sẽ:
Khóa học IELTS 5.5 tại NET English là giai đoạn tăng tốc quan trọng trước khi bước vào các khóa luyện đề chuyên sâu. Chương trình chú trọng vào chiến thuật, thời gian, kỹ năng và sự ổn định – giúp học viên chạm ngưỡng “vào form” thi thật.
Hệ thống hóa từ vựng – ngữ pháp nâng cao, chia theo từng chủ đề thường gặp trong đề thi.
Luyện tập dạng bài Listening & Reading dài, tăng độ khó và sát với đề thật.
Hướng dẫn viết bài Task 1 – Task 2 theo cấu trúc logic, chuẩn Academic.
Luyện nói theo Part 1 – 2 – 3, rèn khả năng phát triển ý, mở rộng câu trả lời và tăng tính mạch lạc.
Luyện đề thường xuyên, được chấm bài – sửa lỗi cụ thể.
Theo dõi tiến độ từng kỹ năng, đánh giá giữa khóa và cuối khóa.
Khóa học kéo dài 3 tháng với 36 buổi học (1.5 giờ/buổi, 3 buổi/tuần), học online qua Zoom với sĩ số lớp nhỏ (7–12 học viên) để đảm bảo tương tác và cá nhân hóa cao nhất. Giáo viên theo sát từng học viên, điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp và hỗ trợ tức thì khi gặp khó khăn.
Starting somewhere new
Listening: Form completion
Speaking: SPEAK PART 1
Relationship
Listening: Multiple choice
Speaking: Speaking Part 1
Natural environment
Listening: Labelling a map or plan
Speaking: Speaking part 2
Making and spending money, business and work
Listening: Labelling a diagram
Speaking: Speaking part 2
The new and Media
Listening: Sentence/Flow-chart completion
Speaking: Speaking Parts 3
Getting message across
Listening: Pick from the list/Short answer
Speaking: Speaking part 2
Travel and transport
Listening: Matching information
Speaking: Speaking part 2
Festival and Tradition
Listening: Table/Summary completion
Speaking: Speaking part 2
The world in our hand
Listening: Note completion
Speaking: Speaking Part 2,3
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING CHƯA VỮNG
Listening: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING CHƯA VỮNG
Speaking: SPEAK PART 1-2-3
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING TỔNG HỢP
Listening: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING TỔNG HỢP
Speaking: SPEAK PART 1-2-3
Reading & Writing Practice 1
Reading: True/False/Not Given – Short Answer
Writing: LINE GRAPH – Effect Essays
Reading & Writing Practice 2
Reading: Sentence, Summary Completion
Writing: PIE CHART – Effect Essays
Reading & Writing Practice 3
Reading: Matching Headings
Writing: COLUMN CHART
Reading & Writing Practice 4
Reading: Matching Paragraph Information – Matching Sentence
Writing: TABLE – Both Views Essays
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Writing: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Reading & Writing Practice 5
Reading: Table, Flow Chart Completion
Writing: MAP
Reading & Writing Practice 6
Reading: Matching Features
Writing: Cause-Effect Essays
Reading & Writing Practice 7
Reading: Multiple Choices
Writing: DIAGRAM/PROCESS – Cause-Solution Essays
Reading & Writing Practice 8
Reading: Pick from a list
Writing: The Best Essays
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ CHƯA VỮNG (READING & WRITING)
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ CHƯA VỮNG (READING & WRITING)
Writing: BỔ SUNG CÁC NỘI DUNG CHƯA KỊP HOÀN THÀNH
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING TỔNG HỢP
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING TỔNG HỢP
Writing: WRITING PART 1-2
SKILL FIX: Diagnostic Fix – Kiểm tra đầu vào & phân tích lỗi
Focus skills: Listening, Reading, Writing Task 1
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX: SPEAKING BOOSTER – FLUENCY & PRONUNCIATION
Focus skills: Speaking
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX: READING FIX 1 – TRUE/FALSE/NOT GIVEN & KEYWORDS
Focus skills: Reading
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX: LISTENING FIX 1 – NOTE COMPLETION & DISTRACTORS
Focus skills: Listening
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX: Full Practice & Personal Feedback
Focus skills: Focus Weakest Skill – Cá nhân hóa 1 kỹ năng yếu nhất
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: WRITING TASK 1 – OVERVIEW & GROUPING
Focus skills: Writing Task 1
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: READING FIX 2 – MATCHING HEADINGS & ORGANIZATION
Focus skills: Reading
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: SPEAKING FIX – EXTENDING IDEAS & LINKING
Focus skills: Speaking
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: WRITING TASK 2 – STRUCTURE & ARGUMENTATION
Focus skills: Writing Task 2
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: LISTENING FIX 2 – READING FIX 3 – SYNONYMS
Focus skills: Listening, Reading
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST: Full Mock Test – 4 kỹ năng
Focus skills: Phân tích điểm – Lập kế hoạch ôn tập cá nhân hóa – Tổng ôn trước bài test cuối khoá – BAND CHECK
LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
NIMP – viết tắt của: Necessity – Interactivity – Memorability – Practicality.
Necessity (Tính cần thiết):
Chỉ học những gì học viên cần, tinh gọn và thiết kế cá nhân hóa cho từng người.
Interactivity (Tính tương tác):
Lớp học nhóm nhỏ, giáo viên theo sát – học viên được sửa lỗi và phản hồi tức thì.
Memorability (Khả năng ghi nhớ):
Ứng dụng spaced repetition – phương pháp “lặp lại ngắt quãng” giúp nhớ lâu – nhớ sâu.
Practicality (Tính thực tiễn):
Học lý thuyết kết hợp thực hành ngay trên lớp, áp dụng vào dạng đề thực tế.