THỜI LƯỢNG
24 buổi/ 3 tháng (2 buổi/ tuần) – 1,5 giờ/ buổi.

Dành cho học viên đã có nền tảng tiếng Anh khá, sẵn sàng tăng tốc để chinh phục mốc band 4.5 – 5.0.
Phát triển toàn diện 4 kỹ năng (Nghe – Nói – Đọc – Viết) với trọng tâm là áp dụng vào đề thi thật.
Luyện tập tư duy IELTS chuẩn, rèn chiến thuật làm bài thi hiệu quả trong thời gian giới hạn.
Giáo trình học chuyên sâu, phân dạng bài rõ ràng, bám sát đề thi Cambridge IELTS.
Ứng dụng công nghệ AI hỗ trợ chấm điểm Speaking & Writing chính xác, giúp học viên cải thiện rõ rệt.
Giáo viên trình độ cao, nhiều năm kinh nghiệm luyện thi IELTS, trực tiếp sửa lỗi chi tiết và hướng dẫn cá nhân hóa.
Cam kết đầu ra bằng văn bản, học lại miễn phí nếu không đạt chuẩn theo đúng lộ trình.
Học online linh hoạt, lớp nhóm nhỏ chỉ từ 6 – 8 học viên để đảm bảo tương tác sát sao.
Khóa học IELTS 4.5 phù hợp với:
Sau 3 tháng học khóa IELTS 4.5, bạn sẽ:
Khóa IELTS 4.5 tại NET English là bước đệm quan trọng giúp học viên từ trình độ cơ bản chuyển sang giai đoạn luyện thi chuyên sâu. Lộ trình học được thiết kế khoa học, cá nhân hóa theo trình độ thực tế, giúp bạn tăng band điểm một cách ổn định và có chiến lược.
Hệ thống hóa và nâng cao toàn bộ ngữ pháp – từ vựng theo chủ đề IELTS thông dụng.
Phân tích và luyện các dạng bài Listening, Reading sát đề thi thật.
Hướng dẫn viết bài IELTS Writing Task 1 – 2 theo format chuẩn.
Luyện Speaking Part 1 – 2 – 3, cải thiện phát âm, tư duy và độ mạch lạc khi nói.
Thực hành đề thi thật kết hợp feedback chi tiết từ giáo viên và chấm chữa từ AI độc quyền.
Đánh giá sự tiến bộ sau mỗi giai đoạn học, có lộ trình điều chỉnh phù hợp.
Khóa học kéo dài 3 tháng với 24 buổi học (1.5 giờ/buổi, 2 buổi/tuần), học online qua Zoom với sĩ số lớp nhỏ (7–12 học viên) để đảm bảo tương tác và cá nhân hóa cao nhất. Giáo viên theo sát từng học viên, điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp và hỗ trợ tức thì khi gặp khó khăn.
RELATIONSHIPS
Listening: FORM/ NOTE COMPLETION – Spelling & Numbers
Speaking: SPEAK PART 1
PLACES & BUILDINGS
Listening: Short answer questions
Speaking: SPEAK PART 1
EDU & EMPLOY
Listening: Listening for direction & location (Map)
Speaking: SPEAK PART 1 – 2
ANIMAL & NATURAL WORLD
Listening: Matching options
Speaking: SPEAK PART 2
CONSUMERISM
Listening: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING (Các dạng đề trong các buổi học trước chưa hoàn thành kịp)
Speaking: SPEAK PART 2-3
LEISURE TIME
Listening: Table/Flow Chart Completion
Speaking: SPEAK PART 2
FAME & MEDIA
Listening: LABELING DIAGRAM/PLAN
Speaking: SPEAK PART 2
YOUR CHOICE
Listening: SENTENCES COMPLETION
Speaking: SPEAK PART 2-3
MULTIPLE CHOICE / PICK FROM A LIST
Listening: MULTIPLE CHOICE – PICK FROM A LIST
Speaking: SPEAK PART 2-3
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING CHƯA VỮNG
Listening: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING CHƯA VỮNG
Speaking: SPEAK PART 1-2-3
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING TỔNG HỢP
Listening: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ LISTENING TỔNG HỢP
Speaking: SPEAK PART 1-2-3
Reading & Writing Practice 1
Reading: TABLE/ NOTE COMPLETION, Short Answer
Writing: Writing Task 1: LINE GRAPH – Writing Task 2: Effect Essays
Reading & Writing Practice 2
Reading: FLOW CHART – TFNG – YES/NO
Writing: Writing Task 1: PIE CHART – Writing Task 2: Effect Essays
Reading & Writing Practice 3
Reading: Matching Headings/Matching information
Writing: Writing Task 1: COLUMN CHART – Writing Task 2: Both Views Essays
Reading & Writing Practice 4
Reading: Matching Sentence Endings/Matching features
Writing: Writing Task 1: TABLE – Writing Task 2: Both Views Essays
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Writing: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING/WRITING ĐÃ HỌC
Reading & Writing Practice 5
Reading: Multiple Choice
Writing: Writing Task 2: Cause-Effect Essays
Reading & Writing Practice 6
Reading: Sentence Completion
Writing: Writing Task 1: MAP – Writing Task 2: Cause-Effect Essays – Cause-Solution Essays
Reading & Writing Practice 7
Reading: Summary Completion/Summary Completion with a box
Writing: Writing Task 1: DIAGRAM/PROCESS – Writing Task 2: Cause-Solution Essays
Reading & Writing Practice 8
Reading: Pick from a list/Labelling Diagram
Writing: Writing Task 1: DIAGRAM/PROCESS – Writing Task 2: The Best Essays
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ CHƯA VỮNG (READING & WRITING)
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ CHƯA VỮNG (READING & WRITING)
Writing: BỔ SUNG CÁC NỘI DUNG CHƯA KỊP HOÀN THÀNH
ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING TỔNG HỢP
Reading: ÔN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ READING TỔNG HỢP
Writing: WRITING PART 1-2
SKILL FIX
Skill Focus: Diagnostic Fix – Kiểm tra đầu vào & phân tích lỗi
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX
Skill Focus: Fix Writing Task 1: Overview, Grammar & Tenses
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX
Skill Focus: Fix Listening Part 1 & 2: Form Completion/Các dạng Listening còn yếu
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX
Skill Focus: Focus Weakest Skill – Cá nhân hóa 1 kỹ năng yếu nhất – Fix Reading: TFNG & Yes/No/NG – Các dạng Reading
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL FIX
Skill Focus: Mid-module Test – Full Practice & Personal Feedback
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Fix-Speaking Task 1 & 2
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Writing Task 2: Mở bài + Triển khai ý chính – Writing Task 1 – Sửa lỗi + Tăng từ vựng học thuật (tập trung vào Writing Task 2 – Ôn sơ Writing Task 1)
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Reading – Đẩy mạnh các dạng đề khó ở Part 2-3
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Listening Part 3–4: Tăng độ tập trung & kháng bẫy
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Writing Task 2: Kết bài + Sửa lỗi thường gặp – Speaking Part 3: Opinion + Discussion
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
SKILL BOOST
Skill Focus: Full Mock Test – 4 kỹ năng – Phân tích điểm – Lập kế hoạch ôn tập cá nhân hóa – Tổng ôn trước bài test cuối khoá
Luyện đề & Giải đề: LUYỆN ĐỀ & GIẢI ĐỀ
NIMP – viết tắt của: Necessity – Interactivity – Memorability – Practicality.
Necessity (Tính cần thiết):
Chỉ học những gì học viên cần, tinh gọn và thiết kế cá nhân hóa cho từng người.
Interactivity (Tính tương tác):
Lớp học nhóm nhỏ, giáo viên theo sát – học viên được sửa lỗi và phản hồi tức thì.
Memorability (Khả năng ghi nhớ):
Ứng dụng spaced repetition – phương pháp “lặp lại ngắt quãng” giúp nhớ lâu – nhớ sâu.
Practicality (Tính thực tiễn):
Học lý thuyết kết hợp thực hành ngay trên lớp, áp dụng vào dạng đề thực tế.